bất ngờ

Học thuật
Thân thiện
bất ngờ

Một cô bé mở hộp quà với vẻ mặt bất ngờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ngờ tới, không dự tính trước: Dùng để miêu tả sự việc, hiện tượng xảy ra một cách đột ngột, nằm ngoài dự kiến hoặc sự chuẩn bị của ai đó.
    • Đột xuất, thình lình: Nhấn mạnh tính chất xảy ra nhanh chóng, không báo trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc gặp gỡ bất ngờ giữa hai người bạn khiến họcùng xúc động.
    • ấy nhận được một món quà bất ngờ vào ngày sinh nhật.
    • Trận mưa bất ngờ ập đến khiến mọi người chạy tán loạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Một cách bất ngờ": Dùng như trạng ngữ để bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động xảy ra đột ngột.
    • Anh ấy xuất hiện một cách bất ngờ trước cửa nhà tôi.
  • "Đến bất ngờ": Chỉ sự xuất hiện hoặc xảy đến không được báo trước.
    • Cơn bão đã đến bất ngờ, gây thiệt hại nặng nề.
Biến thể từ gần giống
  • Bất ngờ (danh từ): Sự việc xảy ra một cách không ngờ tới.
    • Sự bất ngờ này thật tuyệt vời!
  • Bất thình lình: (Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hơn tính đột ngột, thường dùng trong văn chương).
    • Tiếng sét nổ bất thình lình trên bầu trời.
Từ đồng nghĩa
  • Đột ngột: Xảy ra nhanh, bất chợt, không báo trước.
  • Bất chợt: Xảy ra trong chốc lát, không dự liệu (thường dùng cho ý nghĩ, cảm xúc).
  • Tình cờ: Xảy ra do sự ngẫu nhiên, vô tình.
Từ trái nghĩa
  • Được báo trước: Đã thông tin trước khi sự việc xảy ra.
  • dự tính: Đã được lên kế hoạch, tính toán từ trước.
  • Tất nhiên: Điều chắc chắn sẽ xảy ra, có thể đoán trước được.
Các cụm từ liên quan
  • Tấn công bất ngờ: Hành động tấn công khi đối phương không kịp phòng bị.
    • Quân ta đã tấn công bất ngờ vào sáng sớm.
  • Yếu tố bất ngờ: Yếu tố không lường trước được, thường mang lại lợi thế.
    • Yếu tố bất ngờ then chốt của chiến thuật này.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Bất ngờ như bóng đá: (Thành ngữ) Chỉ sự việc xảy ra quá đột ngột khó lường, giống như diễn biến khó đoán của một trận bóng đá.
    • Tin tức ấy đến bất ngờ như bóng đá, không ai kịp phản ứng.
bất ngờ

Một cô bé mở hộp quà với vẻ mặt bất ngờ.

  1. tt. Không ngờ tới, không dự tính trước: cuộc gặp gỡ bất ngờ tin vui bất ngờ bất ngờ nổ súng bất ngờ như bóng đá.